Sa Tắc (cảng)

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một con kênh cổ: "Sa Tắc" tên gọi của một con kênh (sông đào) , một địa danh lịch sử thuộc địa phận huyện Kỳ Anh, tỉnh Tĩnh, Việt Nam.
    • Nguyên nhân của tên gọi: Tên "Sa Tắc" bắt nguồn từ việc con kênh này đến thời kỳ nhà (thế kỷ 15-18) đã bị cát bồi lấp, làm tắc nghẽn dòng chảy. "Sa" nghĩa là cát, "Tắc" nghĩa là bị nghẽn, bị bít lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Di tích con kênh Sa Tắc nay đã không còn hình dạng.
    • Cảng Sa Tắc xưa từng một thương cảng sầm uất.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn cảnh lịch sử, địa : Từ này chủ yếu xuất hiện trong các tài liệu nghiên cứu lịch sử, địa chí hoặc văn học liên quan đến vùng đất Tĩnh.
    • Sử sách ghi chép về sự kiện con kênh Sa Tắc bị lấp cát.
Biến thể từ liên quan
  • Sa Tắc (cảng): Cụm từ đầy đủ thường được dùng, nhấn mạnh đây từng một cảng nước.
  • Kênh Sa Tắc: Cách gọi khác, nhấn mạnh bản chất một con kênh.
  • Cửa Sa Tắc: Có thể dùng để chỉ vị trí cửa kênh/cảng thông ra biển.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Kênh cổ: Con kênh từ xa xưa.
  • Địa danh cổ: Tên gọi một địa điểm trong lịch sử.
  • Thương cảng cổ: Bến cảng buôn bán thời xưa.
Lưu ý
  • "Sa Tắc" một từ Hán Việt, mang ý nghĩa mô tả hiện tượng (cát làm tắc). Đây một danh từ riêng, không dùng với nghĩa thông thường.
  • Từ này không thành ngữ, tục ngữ hay cách dùng phổ biến trong đời sống hiện đại do một địa danh lịch sử đặc thù.
  1. Tên một con kênh huyện Kỳ Anh, Tĩnh. Đến đời bị cát lấp nên gọi là Sa Tắc